Biểu mẫu 01

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của nhà trường năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

96.1 % trẻ phát triển bình thường về chiều cao và cân nặng

96.1 % trẻ phát triển bình thường về chiều cao và cân nặng

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Theo thông tư 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ giáo dục

Theo thông tư 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ giáo dục

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

97%

97%

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

-Tổ chức cân đo chấm biểu đồ đánh giá sự phát triển của trẻ 3 lần/năm học; Khám sức khỏe cho trẻ 2 lần/ năm học

- Tổ chức các hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho trẻ

Tổ chức cân đo chấm biểu đồ đánh giá sự phát triển của trẻ 3 lần/năm học; Khám sức khỏe cho trẻ 2 lần/ năm học

- Tổ chức các hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho trẻ

 

Biểu mẫu 02

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

416

0

0

52

92

134

138

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

416

0

0

50

92

134

140

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

0

0

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

416

0

0

50

92

134

140

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

416

0

0

50

92

134

140

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

416

0

0

50

92

134

140

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

416

0

0

50

92

134

140

1

Số trẻ cân nặng bình thường

400

0

0

48

90

130

132

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

15

0

0

1

2

4

8

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

408

0

0

50

90

132

136

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

8

0

0

0

2

2

4

5

Số trẻ thừa cân béo phì

2

0

0

1

0

0

1

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

416

0

0

50

92

134

140

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

50

0

0

50

   

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

366

   

92

134

140

 

Biểu mẫu 03

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

16

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

16

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

0

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

4286

5.4

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

951.45

2.3

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

  

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

797

1.9

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

  

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

247

0.6

4

Diện tích hiên chơi (m2)

420

1

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

52

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

52

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

127

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

1616

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

1401

87.6

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

215

13.4

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

8

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

38

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Đồ dùng đồ chơi tự tạo

96

6

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

12.5

0

247

0

0.6

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu chuẩn- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIV

Kết nối internet

X

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

X

 

XVI

Tường rào xây

X

 

Biểu mẫu 04

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhânviên

50

0

0

32

8

5

5

19

14

5

14

21

0

0

I

Giáo viên

35

0

0

28

6

1

0

18

14

3

14

21

0

0

1

Nhà trẻ

6

0

0

4

1

1

0

4

2

0

0

6

0

0

2

Mẫu giáo

29

0

0

24

5

0

0

14

12

3

14

15

0

0

II

Cán bộ quản lý

3

0

0

3

0

0

0

1

0

2

3

0

0

0

1

Hiệu trưởng

1

0

0

1

0

0

0

1

0

0

1

0

0

0

2

Phó hiệu trưởng

2

0

0

2

0

0

0

0

0

2

2

0

0

0

III

Nhân viên

12

0

0

1

2

4

5

-

-

-

-

-

-

-

1

Nhân viên văn thư

1

0

0

0

1

0

0

-

-

-

-

-

-

-

2

Nhân viên kế toán

1

0

0

1

0

0

0

-

-

-

-

-

-

-

3

Thủ quỹ

1

 

0

 

0

0

1

0

0

-

-

-

-

-

-

-

4

Nhân viên y tế

5

Nhân viên dinh dưỡng

7

0

0

0

0

4

3

-

-

-

-

-

-

-

6

Nhân viên bảo vệ

2

0

0

0

0

0

2

-

-

-

-

-

-

-

 

 

Quyết Thắng, ngày 01 tháng 10 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

 

Lý Thị Quyên